cá nhân

Học thuật
Thân thiện
cá nhân

Mỗi cá nhân có một sở thích riêng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Con người với tư cách một thực thể riêng biệt, độc lập trong xã hội: "cá nhân" chỉ một con người cụ thể, tách rời khỏi tập thể, gia đình hay nhóm.
    • Một người riêng lẻ: Dùng để chỉ một đơn vị người riêng biệt trong một nhóm hoặc cộng đồng.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến một con người riêng lẻ: "cá nhân" mô tả những thuộc về riêng một người, không phải của tập thể.
    • (Thường dùng với nghĩa tiêu cực) Chỉ quan tâm đến lợi ích của bản thân, ích kỷ: "cá nhân" có thể chỉ thái độ hoặc hành động đặt nhu cầu, lợi ích của mình lên trên hết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mỗi cá nhân đều quyền bày tỏ chính kiến. (Mỗi con người riêng lẻ đều quyền bày tỏ quan điểm của mình.)
    • Quyền lợi của cá nhân phải được tôn trọng. (Quyền lợi của mỗi người riêng biệt phải được tôn trọng.)
  • Tính từ:

    • Đây chỉ ý kiến cá nhân của tôi. (Đây chỉ quan điểm thuộc về riêng tôi.)
    • Anh ta lối sống quá cá nhân, không quan tâm đến tập thể. (Anh ta lối sống quá ích kỷ, không quan tâm đến cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tự do cá nhân": quyền tự do của mỗi con người trong khuôn khổ pháp luật.

    • Hiến pháp bảo vệ quyền tự do cá nhân. (Hiến pháp bảo vệ quyền tự do của mỗi cá nhân.)
  • "Vệ sinh cá nhân": những hoạt động chăm sóc, giữ gìn sạch sẽ cho bản thân.

    • Giáo dục trẻ em về vệ sinh cá nhân rất quan trọng. (Dạy trẻ em về việc giữ gìn vệ sinh cho bản thân rất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Cá thể (danh từ): đơn vị riêng lẻ, thường dùng trong sinh học hoặc xã hội học.

    • Mỗi cá thể trong đàn đều đặc điểm riêng. (Mỗi đơn vị riêng lẻ trong bầy đàn đều đặc điểm riêng.)
  • Cá tính (danh từ): tính cách, nét riêng biệt của một con người.

    • ấy một người cá tính mạnh mẽ. ( ấy một người tính cách riêng biệt mạnh mẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cá nhân (với nghĩa danh từ): Cá thể, con người, một người.
  • Cá nhân (với nghĩa tính từ, chỉ sự riêng tư): Riêng tư, tư nhân, cá biệt.
  • Cá nhân (với nghĩa tính từ, chỉ sự ích kỷ): Ích kỷ, vị kỷ, tự kỷ.
Các cụm từ liên quan
  • Chủ nghĩa cá nhân: Học thuyết hoặc lối sống đề cao vai trò, lợi ích quyền tự do của cá nhân, đôi khi có thể dẫn đến thái độ ích kỷ.

    • Chủ nghĩa cá nhân thái quá có thể làm suy yếu tinh thần cộng đồng. (Lối sống đề cao cá nhân quá mức có thể làm yếu đi tinh thần tập thể.)
  • Tài sản cá nhân: Những vật phẩm, của cải thuộc quyền sở hữu riêng của một người.

    • Mọi tài sản cá nhân đều được pháp luật bảo vệ. (Mọi của cải thuộc sở hữu riêng đều được pháp luật bảo vệ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Tính toán cá nhân": (Thành ngữ) Suy nghĩ, hành động chỉ nhằm mưu cầu lợi ích cho bản thân mình.

    • Anh ta làm việc cũng đầy tính toán cá nhân. (Anh ta làm việc cũng chỉ nghĩ đến lợi ích của bản thân.)
  • "Tư tưởng cá nhân": (Thành ngữ) Lối suy nghĩ ích kỷ, chỉ lo cho bản thân.

    • Chúng ta cần phê phán tư tưởng cá nhân trong tập thể. (Chúng ta cần chỉ trích lối suy nghĩ ích kỷ trong nhóm.)
cá nhân

Mỗi cá nhân có một sở thích riêng.

  1. I. dt. Con người cá thể, riêng lẻ: ý kiến cá nhân II. tt. ích kỉ, chỉ chú trọng tới lợi ích cho riêng mình: tính toán cá nhân tư tưởng cá nhân.